chài lưới
Định nghĩa
- Danh từ:
- Nghề nghiệp, công việc đánh bắt cá bằng các loại lưới: Chỉ chung hoạt động sinh sống bằng việc dùng chài, lưới và các ngư cụ khác để bắt cá, tôm và các loài thủy sản.
- Cộng đồng, gia đình làm nghề đánh cá: Dùng để chỉ nhóm người, gia đình có truyền thống sống bằng nghề đánh bắt cá.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Ông bà tôi sống bằng nghề chài lưới trên sông. (Ông bà tôi sống bằng nghề đánh bắt cá trên sông.)
- Cuộc sống chài lưới thường gắn liền với sóng gió và sự vất vả. (Cuộc sống đánh cá thường gắn liền với sóng gió và sự vất vả.)
- Anh ấy là con nhà chài lưới, từ nhỏ đã quen với sông nước. (Anh ấy là con của gia đình làm nghề đánh cá, từ nhỏ đã quen với sông nước.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Sống bằng chài lưới": Kiếm sống, mưu sinh bằng nghề đánh bắt cá.
- Cả làng sống bằng chài lưới. (Cả làng kiếm sống bằng nghề đánh bắt cá.)
"Nghề chài lưới": Chỉ riêng về nghề nghiệp đánh bắt cá.
- Nghề chài lưới đòi hỏi nhiều kinh nghiệm và lòng dũng cảm. (Nghề đánh cá đòi hỏi nhiều kinh nghiệm và lòng dũng cảm.)
Biến thể và từ gần giống
Chài (danh từ): Một loại lưới hình phễu, thường được quăng ra để bắt cá.
- Ngư dân giỏi có thể quăng chài rất rộng. (Ngư dân giỏi có thể quăng lưới chài rất rộng.)
Lưới (danh từ): Dụng cụ đánh bắt làm từ sợi đan lại, có mắt lưới.
- Họ giăng lưới ngang sông để bắt cá. (Họ giăng lưới ngang sông để bắt cá.)
Đánh cá (động từ): Hoạt động bắt cá nói chung, có thể bằng nhiều phương tiện khác nhau.
- Ngư nghiệp (danh từ): Ngành nghề khai thác và đánh bắt thủy sản (từ mang tính trang trọng, bao quát hơn).
Từ đồng nghĩa
- Nghề cá: Nghề đánh bắt thủy sản.
- Nghề sông nước: Nghề nghiệp gắn liền với sông, biển.
- Nghề đánh bắt: Nghề săn bắt các loài thủy, hải sản.
Thành ngữ liên quan
- "Con nhà chài lưới": Thành ngữ chỉ những người sinh ra và lớn lên trong gia đình làm nghề đánh cá, thường hàm ý sự giản dị, chất phác và gắn bó với sông nước.
- Dù thành đạt, anh ấy vẫn mang chất con nhà chài lưới. (Dù thành đạt, anh ấy vẫn mang chất giản dị của con nhà đánh cá.)